Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
日本
にほん
の
家屋
かおく
は
木造
もくぞう
で、
火
ひ
がつきやすい。
Nhà ở Nhật thường là nhà gỗ và dễ bắt lửa.
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
日本
にほん
Nhật Bản
家屋
かおく
nhà; tòa nhà
木造
もくぞう
bằng gỗ
火
ひ
lửa; ngọn lửa; đám cháy
Hán tự:
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
木
Mộc
cây; gỗ
造
Tạo
tạo; làm; cấu trúc; vóc dáng
火
Hỏa
lửa