Dịch nghĩa:
日本では、高校までは落第はありません。
Ở Nhật Bản, không có chuyện học sinh trượt lớp đến hết trung học.
Từ vựng:
Hán tự:
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
高
Cao
cao; đắt
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
第
Đệ
số; nơi ở