Dịch nghĩa:
日本では老いも若きも正月を祝います。
Ở Nhật Bản, mọi người từ già đến trẻ đều ăn mừng năm mới.
Từ vựng:
Hán tự:
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
老
Lão
người già; tuổi già; già đi
若
Nhược
trẻ; nếu
正
Chính
chính xác; công bằng
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
祝
Chúc
chúc mừng