Dịch nghĩa:
日増しに暑くなってきて、とけちゃいそう。
Ngày càng nóng lên, cảm giác như sắp tan chảy.
Từ vựng:
Hán tự:
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
増
Tăng
tăng; thêm; gia tăng; đạt được; thăng tiến
暑
Thử
nóng bức