Dịch nghĩa:
新聞に広告を出したらどうでしょう?
Sao bạn không đăng quảng cáo trên báo?
Từ vựng:
Hán tự:
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
広
Quảng
rộng; rộng lớn; rộng rãi
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo
出
Xuất
ra ngoài