Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新入生
しんにゅうせい
向
む
けのオリエンテーションを
行
おこな
う。
Sẽ tổ chức buổi định hướng cho sinh viên mới.
Ngữ pháp:
~向け (〜muke)
Chỉ định mục tiêu hoặc đối tượng dự định.
JLPT N2
Từ vựng:
新入生
しんにゅうせい
sinh viên mới; sinh viên năm nhất; sinh viên năm đầu
オリエンテーション
định hướng
行う
おこなう
thực hiện; làm; tiến hành
Hán tự:
新
Tân
mới
入
Nhập
vào; chèn
生
Sinh
sinh; cuộc sống
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng