Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
散歩
さんぽ
しませんか」「いいですね、よろこんで」
"Bạn có muốn đi dạo không?" "Ồ, tôi rất vui lòng."
Từ vựng:
散歩
さんぽ
đi bộ; đi dạo
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
喜ぶ
よろこぶ
vui mừng; hạnh phúc
Hán tự:
散
Tán
rải; tiêu tán
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân