Dịch nghĩa:

Giáo sư trông như đang suy tư.

Hán tự:

Giáo giáo dục
Thụ truyền đạt; giảng dạy
Vật vật; đối tượng; vấn đề
nghĩ
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy