Dịch nghĩa:

Không biết các chính trị gia có biết "Miệng lưỡi thì thầm, tai nghe thì thánh" không nhỉ?

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Khẩu miệng
Họa tai họa; bất hạnh; ác; nguyền rủa
Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
Tri biết; trí tuệ