Dịch nghĩa:

Mối quan hệ giữa chính trị và chiến tranh là gì?

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Quan kết nối; cổng; liên quan
Hệ người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm