Dịch nghĩa:

Chính phủ đang đối mặt với khoản thâm hụt lớn nhất trong lịch sử.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Sử lịch sử
Thượng trên
Tối tối đa; nhất; cực kỳ
Đại lớn; to
Xích đỏ
Tự chữ; từ