Dịch nghĩa:

Chính phủ không có lựa chọn nào khác ngoài việc tìm kiếm nguồn thu nhập khác.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Tha khác; khác nữa; những cái khác
Tuổi cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
Nhập vào; chèn
Nguyên nguồn; gốc
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ
Xuất ra ngoài