Dịch nghĩa:

Chính phủ đang ráo riết kiềm chế lạm phát.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Áp đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp
Liêu đông đúc; hỗn hợp; số lượng lớn; bao gồm; (kokuji)
Dược nhảy; múa
Khởi thức dậy