Dịch nghĩa:
支店を出すなどという考えを彼はどこで思い付いたのだろうか。
Tôi tự hỏi anh ấy đã nghĩ ra ý tưởng mở chi nhánh ở đâu.
Từ vựng:
Hán tự:
支
Chi
nhánh; hỗ trợ
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
出
Xuất
ra ngoài
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
思
Tư
nghĩ
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm