Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
授業
じゅぎょう
の
予習
よしゅう
をしてくるべきだったのに。
Tôi đã nên ôn bài trước giờ học.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
授業
じゅぎょう
bài học; lớp học
予習
よしゅう
chuẩn bị bài
為る
する
làm
Hán tự:
授
Thụ
truyền đạt; giảng dạy
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
予
Dữ
trước; tôi
習
Tập
học