Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
招待
しょうたい
状
じょう
を
送
おく
るときには
私
わたし
も
入
い
れてね。
Khi gửi thiệp mời, đừng quên gửi cho tôi nữa nhé.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
招待状
しょうたいじょう
thư mời
送る
おくる
gửi; chuyển đi
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
私
わたくし
tôi
入れる
いれる
đưa vào
Hán tự:
招
Chiêu
mời; triệu tập
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
状
Trạng
hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
送
Tống
hộ tống; gửi
私
Tư
tư nhân; tôi
入
Nhập
vào; chèn