Dịch nghĩa:

Con dao ném đã đâm sâu vào gáy của những người đàn ông.

Hán tự:

Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
Trịch đánh; từ chức
Dụng sử dụng; công việc
Nam nam
Thủ cổ; bài hát
Cân cơ bắp; gân; dây chằng; sợi; cốt truyện; kế hoạch; dòng dõi
Thâm sâu; tăng cường
Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Thứ gai; đâm