首筋 [Thủ Cân]

首すじ [Thủ]

頸筋 [Cảnh Cân]

頚筋 [Cảnh Cân]

くびすじ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000

Danh từ chung

gáy; sau cổ

JP: かれ首筋くびすじがすっとつたった。

VI: Máu đã trôi dọc theo cổ anh ấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれわたし首筋くびすじをつかんだ。
Anh ấy đã nắm lấy cổ tôi.
わたしねこ首筋くびすじをつかんだ。
Tôi đã nắm lấy cổ mèo.
投擲とうてきようのナイフがおとこたちの首筋くびすじ深々ふかぶかさっていた。
Con dao ném đã đâm sâu vào gáy của những người đàn ông.