Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
手短
てみじか
に
言
い
えば、
申
もう
し
出
で
は
受
う
け
入
い
れられないと
言
い
う
事
こと
だ。
Nói ngắn gọn, đề nghị đã bị từ chối.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
手短
てみじか
ngắn; ngắn gọn
言う
いう
nói
申し出
もうしで
đề xuất; đề nghị; yêu cầu; đơn xin
受け入れる
うけいれる
chấp nhận; đồng ý
事
こと
sự việc; điều
Hán tự:
手
Thủ
tay
短
Đoản
ngắn; ngắn gọn; lỗi; khuyết điểm; điểm yếu
言
Ngôn
nói; từ
申
Thân
có vinh dự; dấu hiệu con khỉ
出
Xuất
ra ngoài
受
Thụ
nhận; trải qua
入
Nhập
vào; chèn
事
Sự
sự việc; lý do