Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
我々
われわれ
は
辛
かろ
うじて
困
こま
らないというだけだ。
Chúng tôi chỉ vừa đủ không gặp khó khăn.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
我々
われわれ
chúng tôi
辛うじて
かろうじて
vừa đủ; suýt soát
困る
こまる
gặp khó khăn
言う
いう
nói
Hán tự:
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
辛
Tân
cay; đắng
困
Khốn
tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái