Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
我々
われわれ
は
山
やま
の
中
なか
で
小川
おがわ
に
沿
そ
って
登
のぼ
った。
Chúng tôi đã leo lên dọc theo một con suối trong núi.
Ngữ pháp:
~に沿って (〜ni sotte)
Cùng với; theo; theo sau.
JLPT N2
Từ vựng:
我々
われわれ
chúng tôi
山
やま
núi; đồi
中
なか
bên trong
小川
おがわ
suối nhỏ
沿う
そう
chạy dọc theo; chạy bên cạnh; bám theo (một đường)
上る
のぼる
leo lên; đi lên; trèo
Hán tự:
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
山
Sơn
núi
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
小
Tiểu
nhỏ
川
Xuyên
sông; dòng suối
沿
Duyên
chạy dọc theo; đi theo
登
Đăng
leo; trèo lên