Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
我々
われわれ
はその
湖
みずうみ
のほとりでキャンプした。
Chúng tôi đã cắm trại bên bờ hồ đó.
Từ vựng:
我々
われわれ
chúng tôi
其の
その
đó; cái đó
湖
みずうみ
hồ
キャンプ
trại; cắm trại
為る
する
làm
Hán tự:
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
湖
Hồ
hồ