Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
感情
かんじょう
を
表
ひょう
に
出
だ
さないようにしなさい。
Hãy cố gắng không để cảm xúc lộ ra ngoài.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
感情
かんじょう
cảm xúc; tình cảm
表
ひょう
bảng; biểu đồ; danh sách
出す
だす
lấy ra; đưa ra
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
情
Tình
tình cảm
表
Biểu
bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
出
Xuất
ra ngoài