Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
愛
あい
は
人
ひと
の
心
こころ
を
砕
くだく
くこともできるのさ。
Tình yêu cũng có thể làm tan vỡ trái tim con người.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
愛
あい
tình yêu; tình cảm; quan tâm
人
ひと
người; ai đó
心
こころ
tâm trí; trái tim; tinh thần
砕く
くだく
đập vỡ; nghiền nát
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
人
Nhân
người
心
Tâm
trái tim; tâm trí
砕
Toái
đập vỡ; phá vỡ; nghiền nát; quen thuộc; phổ biến