Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
愛
あい
と
幸
しあわ
せに
満
み
ちた
家庭
かてい
にしたいと
思
おも
います。
Tôi muốn xây dựng một gia đình đầy tình yêu và hạnh phúc.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
愛
あい
tình yêu; tình cảm; quan tâm
幸せ
しあわせ
hạnh phúc; may mắn; phước lành
満ちる
みちる
đầy; tràn đầy; ngập tràn
家庭
かてい
nhà; hộ gia đình; gia đình; tổ ấm
為る
する
làm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
満
Mãn
đầy; đủ; thỏa mãn
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
庭
Đình
sân; vườn; sân
思
Tư
nghĩ