Dịch nghĩa:
悩みを笑い飛ばすとはいかにも彼らしい。
Cười trừ nỗi lo là điều rất đặc trưng cho anh ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
悩
Não
rắc rối; lo lắng; đau đớn; đau khổ; bệnh tật
笑
Tiếu
cười
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó