Dịch nghĩa:
恥を忍んで生き永らえるよりむしろ死にたい。
Thà chết còn hơn sống nhục.
Từ vựng:
Hán tự:
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục
忍
Nhẫn
chịu đựng; chịu; giấu; bí mật; gián điệp; lén lút
生
Sinh
sinh; cuộc sống
永
Vĩnh
vĩnh cửu; dài; lâu dài
死
Tử
chết