Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
怒
おこ
ってない。ほら
見
み
て、このにこやかな
笑顔
えがお
」「それは
作
つく
り
笑
わら
いっていうんですよ」
"Tôi không giận đâu. Nhìn này, khuôn mặt tươi cười này đây." "Đó gọi là nụ cười gượng gạo."
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
ほら
nhìn!; thấy chưa!; đây!; kia!; này!
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
此の
この
này
笑顔
えがお
khuôn mặt cười; nụ cười
其れ
それ
đó; nó
作り笑い
つくりわらい
cười gượng; cười giả tạo
言う
いう
nói
Hán tự:
怒
Nộ
tức giận; bị xúc phạm
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
笑
Tiếu
cười
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị