Dịch nghĩa:
心の痛みを感じたおまえを追うのが怖かった。
Tôi sợ phải đuổi theo em vì cảm nhận được nỗi đau của em.
Từ vựng:
Hán tự:
心
Tâm
trái tim; tâm trí
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
追
Truy
đuổi theo; đuổi đi; theo dõi; theo đuổi; trong khi đó
怖
Phố
đáng sợ; sợ hãi; lo sợ