Dịch nghĩa:
御成功を心からお喜び申し上げます。
Chúc mừng thành công của bạn từ tận đáy lòng.
Từ vựng:
Hán tự:
御
Ngự
tôn kính; điều khiển; cai quản
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
心
Tâm
trái tim; tâm trí
喜
Hỉ
vui mừng
申
Thân
có vinh dự; dấu hiệu con khỉ
上
Thượng
trên