Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼等
かれら
が
彼等
かれら
の
先生
せんせい
をそれほど
好
す
きになるとは
私
わたし
は
考
かんが
えもしなかった。
Tôi không nghĩ rằng họ lại thích giáo viên của mình đến thế.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
先生
せんせい
giáo viên; thầy
其れ
それ
đó; nó
好き
すき
thích; yêu thích
成る
なる
trở thành; đạt được
私
わたくし
tôi
考え
かんがえ
suy nghĩ; tư tưởng; quan điểm; ý kiến; khái niệm
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
等
Đẳng
v.v.; và như thế; hạng (nhất); chất lượng; bằng; tương tự
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
私
Tư
tư nhân; tôi
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ