Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
へのお
土産
みやげ
には
何
なに
が
一番
いちばん
いいと
思
おも
う?
Bạn nghĩ món quà lưu niệm nào là tốt nhất cho cô ấy?
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
土産
みやげ
đặc sản địa phương hoặc quà lưu niệm mua làm quà khi đi du lịch
何
なん
gì
一番
いちばん
số một; đầu tiên
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
土
Thổ
đất; Thổ Nhĩ Kỳ
産
Sản
sản phẩm; sinh
何
Hà
gì
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
思
Tư
nghĩ