Dịch nghĩa:

Cô ấy luồn chỉ qua kim và nhanh chóng khâu vá chỗ rách.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Mịch sợi
Châm kim; ghim
Huyệt lỗ; khe hở; khe; hang; ổ
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Tố cơ bản; nguyên tắc; trần truồng; không che đậy
Tảo sớm; nhanh
Trán rách; xé; bung; chạy; bắt đầu mở; cười
Phùng may; khâu; thêu
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1