Dịch nghĩa:

Cô ấy đã nhận ra kế hoạch bí mật của tôi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
tư nhân; tôi
bí mật; che giấu
Mật bí mật; mật độ; tỉ mỉ
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Khí tinh thần; không khí