Dịch nghĩa:
彼女は数ヶ月来はじめて悲しく思った。
Lần đầu tiên trong nhiều tháng, cô ấy cảm thấy buồn.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
数
Số
số; sức mạnh
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
来
Lai
đến; trở thành
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
思
Tư
nghĩ