Dịch nghĩa:

Cô ấy có lẽ đang làm việc cho một cơ quan chính phủ?

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
máy móc; cơ hội
Quan kết nối; cổng; liên quan
Cần cần cù; làm việc; phục vụ