Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
情報
じょうほう
ばかりでなく
助言
じょげん
も
私
わたし
にくれた。
Cô ấy không chỉ cho tôi thông tin mà còn cho tôi lời khuyên.
Ngữ pháp:
~ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', 'chỉ là'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
情報
じょうほう
thông tin; tin tức; báo cáo; tình báo
無い
ない
không tồn tại
助言
じょげん
lời khuyên; gợi ý
私
わたくし
tôi
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
情
Tình
tình cảm
報
Báo
báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
助
Trợ
giúp đỡ
言
Ngôn
nói; từ
私
Tư
tư nhân; tôi