Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
思
おも
い
通
どお
りにするつもりだと
言
い
った。
Cô ấy nói rằng cô ấy định làm theo ý mình.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
通り
とおり
đường phố; con đường; đại lộ
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
言う
いう
nói
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
思
Tư
nghĩ
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
言
Ngôn
nói; từ