Dịch nghĩa:
彼女はケーキを6つにきり、それぞれの子供に1つずつあげた。
Cô ấy đã cắt chiếc bánh thành sáu phần và đưa mỗi đứa trẻ một phần.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp