Dịch nghĩa:
彼女はときどき妹にレポートを書かせる。
Đôi khi cô ấy bắt em gái mình viết báo cáo.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
妹
Muội
em gái
書
Thư
viết