Dịch nghĩa:

Cô ấy đã phải nói trước đám đông đông đảo.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Thính nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
Chúng đám đông; quần chúng
Tiền phía trước; trước
Thoại câu chuyện; nói chuyện