Dịch nghĩa:
彼を除けば、ほかの誰もパーティーに来なかった。
Ngoài anh ta ra, không ai khác đến bữa tiệc.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
除
Trừ
loại bỏ; trừ
誰
Thùy
ai; ai đó
来
Lai
đến; trở thành