Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らは「
金
きん
と
栄光
えいこう
」を
求
もと
めて
何
なん
ヶ月
かげつ
も
航海
こうかい
した。
Họ đã đi thuyền hàng tháng trời để tìm kiếm vàng và vinh quang.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
金
かね
tiền
栄光
えいこう
vinh quang
求める
もとめる
muốn; mong muốn
何
なん
gì
ヶ月
かげつ
tháng (đơn vị đếm)
航海
こうかい
hành trình (biển); điều hướng; đi thuyền; hành trình; du thuyền
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
金
Kim
vàng
栄
Vinh
phồn thịnh; thịnh vượng; vinh dự; vinh quang; lộng lẫy
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
求
Cầu
yêu cầu
何
Hà
gì
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
航
Hàng
điều hướng; đi thuyền; du ngoạn; bay
海
Hải
biển; đại dương