Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らは
賃金
ちんぎん
をもらわずに
解雇
かいこ
された。
Họ đã bị sa thải mà không nhận được tiền lương.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
賃金
ちんぎん
tiền lương; tiền công
貰う
もらう
nhận; lấy
解雇
かいこ
sa thải; cho nghỉ việc
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
賃
Nhẫm
giá vé; phí; thuê; thuê; lương; phí
金
Kim
vàng
解
Giải
giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
雇
Cố
thuê; mướn