Dịch nghĩa:

Họ đã chăm chú lắng nghe bài nói của diễn giả.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Giảng bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Giả người
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Nhĩ tai
Khuynh nghiêng; nghiêng; nghiêng; xu hướng; suy tàn; chìm; phá sản; thiên vị