Dịch nghĩa:

Họ đã lần lượt hát trên sân khấu.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng
Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Thượng trên
Thuận tuân theo; thứ tự
Phiên lượt; số trong một chuỗi
Ca bài hát; hát