Dịch nghĩa:

Họ đang ở ngay giữa tiếng ồn ào của thị trấn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đinh thị trấn; làng; khối; phố
Tao ồn ào; làm ồn; la hét; quấy rầy; kích thích
Âm âm thanh; tiếng ồn
Chân thật; thực tế
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm