Dịch nghĩa:
彼らは火のところからさらに遠くへ移った。
Họ đã di chuyển xa hơn từ nơi có lửa.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
火
Hỏa
lửa
遠
Viễn
xa; xa xôi
移
Di
chuyển; di chuyển; thay đổi; trôi dạt; nhiễm (cảm, lửa); chuyển sang