Dịch nghĩa:

Họ đã ngồi trên ghế dài và ngắm trăng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nguyệt tháng; mặt trăng
Thiếu nhìn chằm chằm; xem; nhìn; thấy; xem xét
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi