Dịch nghĩa:

Họ tôn trọng anh ta như một ân nhân.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ân ân huệ; lòng tốt; ân đức
Nhân người
Tôn tôn kính; quý giá; quý báu; cao quý; tôn vinh
Kính kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng